Câu tiếng Anh có từ “waterfall”
152 câu thật có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waterfall nghĩa là thác nước. waterfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep descent of the water of a river. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waterfall
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He looked as if he might shin up the waterfall on the spot.
Từ trong câu: waterfall, spot, look, up
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You might as well separate a river from its banks as a waterfall from its mountain.
Từ trong câu: waterfall, well, separate, river, bank, mountain
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are no crowds; you may see a magnificent waterfall all by yourself, or ascend a hundred Rigis without meeting a soul.
Từ trong câu: waterfall, crowd, see, magnificent, yourself, hundred, meet, soul
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It might be a continent looked at through reversed opera-glasses for the ambitious scale of its mountains, its ravines and its waterfalls.
Từ trong câu: waterfall, continent, look, reverse, opera, glass, ambitious, scale
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The water may be put in a fountain, a pond, a waterfall, or other.
Từ trong câu: fountain, waterfall, water, put, pond
«Water gardens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380046 (bản sửa đổi 8914736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng waterfall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| foaming waterfall | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfall trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waterfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfall: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.