Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “walnut”

143 câu thật có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: walnut nghĩa là quả óc chó. walnut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nut of any of various walnut trees having a wrinkled two-lobed seed with a hard shell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ walnut

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I wished to buy some furniture in either black walnut or mahogany and I was hesitating between them.

    Từ trong câu: walnut, wish, buy, furniture, either, black, hesitate

    Carl Weschcke, Growing Nuts in the North A Personal Story of the Author's Experience of 33 Years with Nut Culture in Minnesota and Wisconsin. Nguồn: Project Gutenberg #18189. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he saw the row with sticks and a nosebag, he thought they were throwing a bomb on the top of a walnut-copse.”

    Từ trong câu: walnut, saw, row, stick, think, throw, bomb, top

    Rafael Shaw, Spain from Within. Nguồn: Project Gutenberg #56379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Imported mahogany was replacing the favorite walnut that had replaced oak.

    Từ trong câu: replace, walnut, import, oak, favorite

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Walnut hulls were used to make brown dye and it was lasting in its effects.

    Từ trong câu: dye, lasting, hull, walnut, use, make, brown, last

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng walnut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pickled walnut33 lần
walnut juice55 lần
walnut shell124 lần
walnut tree516 lần
walnut shells64 lần
walnut creek67 lần
walnut trees356 lần
walnut grove42 lần
walnut filberts10 lần
cracking walnut17 lần
carved walnut36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ walnut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walnut trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ walnut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walnut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walnut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walnut: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.