E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “walnut”

123 câu thật có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: walnut nghĩa là quả óc chó. walnut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nut of any of various walnut trees having a wrinkled two-lobed seed with a hard shell. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At present the walnut trade in the North was excellent, and considerable consignments had been despatched.

    Từ trong câu: walnut, present, trade, north, excellent, considerable, consignment

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Marcus John Gordon Brims/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410188 (bản sửa đổi 4431330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In Conglomerate, for example, the pebbles may be as large as cannon balls, or they may be only the size of walnuts.

    Từ trong câu: pebble, conglomerate, walnut, example, large, ball, size

    Gerald Molloy, Geology and Revelation or, the Ancient History of the Earth, considered in the geological facts and revealed religion.. Nguồn: Project Gutenberg #52973. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Walnut hulls were used to make brown dye and it was lasting in its effects.

    Từ trong câu: dye, lasting, hull, walnut, use, make, brown, last

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this room stood a walnut commode, a card-table and a large marquetry cabinet.

    Từ trong câu: commode, room, stand, walnut, card, table, large, cabinet

    Esther Singleton, French and English furniture. Nguồn: Project Gutenberg #54866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng walnut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pickled walnut33 lần
  • walnut juice55 lần
  • walnut shell124 lần
  • walnut tree516 lần
  • walnut shells64 lần
  • walnut creek67 lần
  • walnut trees356 lần
  • walnut grove42 lần
  • walnut filberts10 lần
  • cracking walnut17 lần
  • carved walnut36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ walnut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walnut trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ walnut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walnut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walnut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walnut: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.