Câu tiếng Anh có từ “walnut”
123 câu thật có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walnut nghĩa là quả óc chó. walnut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nut of any of various walnut trees having a wrinkled two-lobed seed with a hard shell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walnut
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The stock is usually made of walnut wood, and is manufactured in what we should perhaps describe as a carpenter's shop.
Từ trong câu: walnut, stock, usually, make, wood, manufacture, perhaps, describe
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To sit properly in a carriole, you should be rather round-shouldered, as its shape is not unlike half a walnut, scooped out.
Từ trong câu: unlike, shape, shoulder, walnut, properly, sit, rather, round
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng walnut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walnut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walnut trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walnut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walnut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walnut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walnut: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.