Câu tiếng Anh có từ “walnut”
143 câu thật có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walnut nghĩa là quả óc chó. walnut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nut of any of various walnut trees having a wrinkled two-lobed seed with a hard shell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walnut
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The old-fashioned chairs were very bright, and the walnut-wood table was like a looking-glass.
Từ trong câu: bright, old-fashioned, old, fashion, chair, walnut, wood, table
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng walnut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walnut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walnut trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walnut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walnut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walnut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walnut: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.