Câu tiếng Anh có từ “walnut”
138 câu thật có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walnut nghĩa là quả óc chó. walnut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nut of any of various walnut trees having a wrinkled two-lobed seed with a hard shell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walnut
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For dye, he says they would boil wild indigo, poke berries, walnuts and some tree for which he has an undecipherable name.
Từ trong câu: walnut, dye, boil, wild, berry, tree, name
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Harrison had brought Ginger back, averring that the poor bird would be lonesome; and Anne, feeling that she could forgive everybody and everything, offered him a walnut.
Từ trong câu: walnut, mr, bring, ginger, back, poor, bird, feel
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Butternut is in reference to the oily kernel of the nuts, and white walnut is the name given by those who would distinguish the tree from black walnut.
Từ trong câu: oily, reference, nut, white, walnut, name, give, distinguish
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng walnut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walnut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walnut trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ walnut hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walnut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walnut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walnut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walnut: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.