Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visitor”

753 câu thật có từ visitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visitor nghĩa là du khách. visitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visitor

Danh sách câu dẫn chứng (753 câu)

  • It is now only a question of powder and shot; and every time the moon is at her zenith a cargo of visitors may be sent to her.”

    Từ trong câu: cargo, now, question, powder, shot, every, time, moon

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Mrs Verloc heard him out with perfect propriety, and then rose from her chair in her hat and jacket like a visitor at the end of a call.

    Từ trong câu: jacket, mrs, hear, out, perfect, rise, chair, hat

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • In spite of as brave a spirit and as good a conscience as woman need have, Mrs. Lapham cringed inwardly, and tremulously wondered what her visitor had come for.

    Từ trong câu: brave, spite, spirit, good, conscience, woman, need, mrs

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng visitor

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frequent visitor782 lần
unwelcome visitor582 lần
unexpected visitor391 lần
constant visitor365 lần
distinguished visitor317 lần
welcome visitor331 lần
casual visitor150 lần
occasional visitor167 lần
receive visitor293 lần
nocturnal visitor127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visitor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visitor trong kho câu?
Kho câu có 753 câu có từ visitor hoặc các dạng của từ, trích từ 530 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 209 câu, rồi Bậc B1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visitor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visitor: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (90 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.