Câu tiếng Anh có từ “virtuoso”
67 câu thật có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virtuoso nghĩa là tài năng. virtuoso là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is dazzlingly skilled in any field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virtuoso
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The virtuoso, however, whose appearance caused the greatest sensation was Thalberg.
Từ trong câu: virtuoso, however, appearance, cause, great, sensation
Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Volume 1 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
He kept it in as perfect tune as the most devoted violin virtuoso ever kept his instrument.
Từ trong câu: virtuoso, keep, perfect, tune, devote, violin, ever, instrument
E. F. Ellet, Nouvellettes of the musicians · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Although he was the greatest virtuoso of his time he hardly seems to have travelled about to play.
Từ trong câu: virtuoso, although, great, time, hardly, seem, travel, play
«Heinrich Biber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275788 (bản sửa đổi 6491561) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also said that the virtuoso skills used by the best performers were unlike those needed on any other instrument.
Từ trong câu: virtuoso, skill, use, best, performer, unlike, need, instrument
«Didgeridoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127777 (bản sửa đổi 11013853) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It's very easie to decide which of these impertinents is the most signal: the Virtuoso is manifestly without a Competitor.
Từ trong câu: virtuoso, decide, signal, competitor
John, 1685-1732 [Contributor] Gay, The present state of wit (1711), and excerpts from The English Theophrastus; or, The manners of the age (1702) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Of the many excellent virtuosos on stringed and wind-instruments only a few of the most distinguished shall be mentioned.
Từ trong câu: virtuoso, many, excellent, wind, instrument, distinguish, mention
Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Complete · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng virtuoso
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| virtuoso pianist | 11 lần |
| pianoforte virtuoso | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtuoso
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtuoso trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virtuoso xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtuoso gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtuoso?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtuoso: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.