Câu tiếng Anh có từ “virtuoso”
67 câu thật có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virtuoso nghĩa là tài năng. virtuoso là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is dazzlingly skilled in any field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virtuoso
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They were not world-famous virtuosos but singers whom Handel had trained himself.
Từ trong câu: virtuoso, world, famous, singer, train, himself
«George Frideric Handel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28976 (bản sửa đổi 10858448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After he had been actively engaged at the Court of Stuttgard, the post of chamber virtuoso in the Anspach Bayreuth orchestra fell to his lot.
Từ trong câu: virtuoso, actively, engage, court, post, chamber, orchestra, fall
Wilhelm Joseph von Wasielewski, The Violoncello and Its History. Nguồn: Project Gutenberg #42629. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Surprised at what he heard, the composer inquired the name of the virtuoso he had just heard.
Từ trong câu: at, virtuoso, just, he, composer, have, hear, name
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a pupil of the eminent teacher and theorist Marxsen of Altona, and had cherished dreams of fame as a pianoforte virtuoso.
Từ trong câu: theorist, pupil, eminent, teacher, cherish, dream, fame, virtuoso
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng virtuoso
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| virtuoso pianist | 11 lần |
| pianoforte virtuoso | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtuoso
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtuoso trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virtuoso xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtuoso gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtuoso?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtuoso: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.