Câu tiếng Anh có từ “virtuoso”
67 câu thật có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virtuoso nghĩa là tài năng. virtuoso là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is dazzlingly skilled in any field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virtuoso
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was never a learned Virtuoso of this kind, but I had correspondence with him.
Từ trong câu: virtuoso, never, learn, kind, correspondence
Anonymous, Mysteries of the Rosie Cross Or, the History of that Curious Sect of the Middle Ages, Known as the Rosicrucians; with Examples of their Pretensions and Claims as Set Forth in the Writings of Their Leaders and Disciples. Nguồn: Project Gutenberg #35350. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is such mass in his criticism; so little of the mincing and niggling of the small virtuoso.
Từ trong câu: virtuoso, mass, criticism, little, small
John Morley, Diderot and the Encyclopædists (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #22797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was also a ball and concert, in which appeared Crescentini, Mesdames Grassini, Barelli, and several celebrated virtuosos, and lastly Talma recited.
Từ trong câu: virtuoso, ball, concert, appear, several, celebrate, lastly, recite
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng virtuoso
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| virtuoso pianist | 11 lần |
| pianoforte virtuoso | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtuoso
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtuoso trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virtuoso xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtuoso gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtuoso?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtuoso: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.