Câu tiếng Anh có từ “virtuoso”
67 câu thật có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virtuoso nghĩa là tài năng. virtuoso là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is dazzlingly skilled in any field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virtuoso
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I have been a virtuoso merely, but I am not too old to begin to work in earnest.
Tôi chỉ là một nghệ sĩ điêu luyện, nhưng tôi chưa quá già để bắt đầu làm việc một cách nghiêm túc.
Từ trong câu: virtuoso, merely, old, begin, work, earnest
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #58320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything of which the violin is capable, or which any virtuoso has been able to find in it, is contained in these works.
Từ trong câu: virtuoso, violin, everything, capable, able, find, contain, work
W. S. B. Mathews, A Popular History of the Art of Music From the Earliest Times Until the Present. Nguồn: Project Gutenberg #20293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng virtuoso
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| virtuoso pianist | 11 lần |
| pianoforte virtuoso | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtuoso
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtuoso trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virtuoso xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtuoso gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtuoso?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtuoso: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.