Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “virtuoso”

67 câu thật có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virtuoso nghĩa là tài năng. virtuoso là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is dazzlingly skilled in any field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ virtuoso

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • These concerts are of peculiar interest in Brahms' career, because the last of them closes the period of his activity as a virtuoso.

    Từ trong câu: virtuoso, concert, peculiar, interest, career, because, last, close

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mark Knopfler (virtuoso level guitarist), said that when you start out, your hands are not gonna want to do what you tell them to do.

    Từ trong câu: virtuoso, guitarist, mark, level, start, out, hand, go

    «Music and Songwriting/Charles Dennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227968 (bản sửa đổi 2389446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng virtuoso

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
virtuoso pianist11 lần
pianoforte virtuoso8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtuoso

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtuoso trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ virtuoso hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ virtuoso xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtuoso gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtuoso?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtuoso: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.