E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “virtuosity”

35 câu thật có từ virtuosity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virtuosity nghĩa là sự điêu luyện. virtuosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: technical skill or fluency or style exhibited by a virtuoso. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ virtuosity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Virtuosity is a state of expression but it is not the final state.

    Từ trong câu: virtuosity, state, expression, final

    Marsden Hartley, Adventures in the Arts Informal Chapters on Painters, Vaudeville, and Poets. Nguồn: Project Gutenberg #20921. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • May he fix his goal in and not outside of himself and virtuosity be to him a means, not an end!

    Từ trong câu: virtuosity, fix, goal, outside, himself, mean, end

    Ludwig Nohl, Life of Liszt. Nguồn: Project Gutenberg #68522. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter is in a certain sense also virtuosic, but with this difference, that its virtuosity is not virtuosity for virtuosity's sake.

    Từ trong câu: virtuosity, latter, certain, sense, difference, sake

    Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4972. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rose, with those highly trained hands of hers, a twin in each of them, could exhibit a dazzling virtuosity that left Miss French nowhere.

    Từ trong câu: virtuosity, rise, highly, train, hand, hers, twin, exhibit

    Henry Kitchell Webster, The Real Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After all, it was Stallman's own personal combination of stubbornness, foresight, and coding virtuosity that led him to consider a fork in the road most others didn't know existed.

    Từ trong câu: virtuosity, personal, combination, code, lead, consider, fork, road

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It was not the playing of a virtuoso, though he had a large amount of virtuosity (to put it moderately) at his command.

    Từ trong câu: virtuoso, virtuosity, play, though, large, amount, put, command

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtuosity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtuosity trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ virtuosity hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ virtuosity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtuosity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtuosity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtuosity: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.