Câu tiếng Anh có từ “virtuosity”
35 câu thật có từ virtuosity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virtuosity nghĩa là sự điêu luyện. virtuosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: technical skill or fluency or style exhibited by a virtuoso. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virtuosity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Rose, with those highly trained hands of hers, a twin in each of them, could exhibit a dazzling virtuosity that left Miss French nowhere.
Từ trong câu: virtuosity, rise, highly, train, hand, hers, twin, exhibit
Henry Kitchell Webster, The Real Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great deal of time is therefore given to the manufacture of baskets and an unusual degree of virtuosity is found among the basketmakers.
Từ trong câu: virtuosity, great, deal, time, therefore, give, manufacture, basket
Franz Boas, Primitive art. Nguồn: Project Gutenberg #77834. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His great test of human virtuosity, tainted by doubt, disillusion, and a soul as wild as the land.
Từ trong câu: disillusion, virtuosity, great, test, human, doubt, soul, wild
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Reid's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102398 (bản sửa đổi 1817047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this affaire that looks like a thriller he shows prodigious mastery and virtuosity, both blurring tracks and leaving many clues.
Từ trong câu: thriller, virtuosity, look, like, show, mastery, blur, track
«Fermat's Enigma, the sublime in all its states», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255049 (bản sửa đổi 2709784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But in technical powers, and the power of subordinating their very virtuosity to the requirement of a true picture, this was a superlative expression of his matured method.
Từ trong câu: superlative, virtuosity, technical, power, requirement, true, picture, expression
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtuosity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtuosity trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ virtuosity hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virtuosity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtuosity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtuosity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtuosity: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.