Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “virtuosity”

36 câu thật có từ virtuosity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virtuosity nghĩa là sự điêu luyện. virtuosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: technical skill or fluency or style exhibited by a virtuoso. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ virtuosity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Attention towards virtuosity can be traced back to the days of Aristotle.

    Từ trong câu: virtuosity, attention, toward, trace, back, day

    «History of Opera/Bel Canto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445158 (bản sửa đổi 4051351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What society could and did appreciate in Chopin was his virtuosity, his elegance, and his delicacy.

    Từ trong câu: virtuosity, society, appreciate, elegance, delicacy

    Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4972. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All ambition is directed necessarily toward such achievements as the common man can understand and compete for—athletic virtuosity and wealth.

    Từ trong câu: virtuosity, ambition, direct, necessarily, toward, achievement, common, man

    Hugo Münsterberg, The Americans. Nguồn: Project Gutenberg #56376. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rose, with those highly trained hands of hers, a twin in each of them, could exhibit a dazzling virtuosity that left Miss French nowhere.

    Từ trong câu: virtuosity, rise, highly, train, hand, hers, twin, exhibit

    Henry Kitchell Webster, The Real Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtuosity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtuosity trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ virtuosity hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ virtuosity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtuosity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtuosity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtuosity: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.