Câu tiếng Anh có từ “validate”
70 câu thật có từ validate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: validate nghĩa là xác nhận. validate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare or make legally valid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ validate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If the line of code ends with a colon, the order is validated, but the answer is not displayed.
Nếu dòng mã kết thúc bằng dấu hai chấm thì đơn hàng được xác thực nhưng câu trả lời không được hiển thị.
Từ trong câu: validate, colon, line, code, end, order, answer, display
«Maple/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49932 (bản sửa đổi 4648591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The links on this page and the software itself have not been validated or verified to be free of risk.
Từ trong câu: validate, link, page, software, itself, verify, free, risk
«Mathematics software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2379 (bản sửa đổi 2638632). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Scientific discoveries are not validated by personal beliefs or opinions, but by their alignment with the observable and testable aspects of reality.
Từ trong câu: validate, scientific, discovery, personal, belief, opinion, alignment, aspect
«Facing Facts/Reality is the Ultimate Reference Standard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298646 (bản sửa đổi 2816813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Transcendent purpose and creative will in the universe may be scientifically validated but do not thereby become the effective cause of every natural phenomenon.
Từ trong câu: validate, purpose, creative, universe, scientifically, thereby, become, effective
Reinhold Niebuhr, Does civilization need religion?. Nguồn: Project Gutenberg #77050. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If an adoption were in itself invalid, no acquiescence and no lapse of time could make it valid--just as an invalid marriage could not be similarly validated.
Từ trong câu: validate, adoption, itself, lapse, time, make, valid, marriage
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a valid element in the notion of the curvature of space but not enough of truth wholly to validate the notion.
Từ trong câu: valid, validate, element, notion, space, enough, truth, wholly
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng validate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| empirically validate | 14 lần |
| scientifically validate | 11 lần |
| validate the accuracy | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ validate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ validate trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ validate hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ validate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ validate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ validate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ validate: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.