Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “validate”
70 câu thật có từ validate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: validate nghĩa là xác nhận. validate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare or make legally valid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ validate
Adjustments to the methodology may be necessary to validate these findings.
Từ trong câu: validate, adjustment, methodology, necessary, find
«Exercise as it relates to Disease/Exercise and its essential role in long-term health – How 30 minutes of walking every day is the perfect ‘first step’ to improve health outcomes of individuals with type II diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419396 (bản sửa đổi 4413720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng validate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- empirically validate14 lần
- scientifically validate11 lần
- validate the accuracy25 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ validate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ validate trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ validate hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ validate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ validate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ validate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ validate: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.