Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “usage”

321 câu thật có từ usage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: usage nghĩa là cách sử dụng. usage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of using. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ usage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If there is any difference, it may perhaps be in their usage in practice.

    Từ trong câu: usage, difference, perhaps, practice

    «Management Concepts and Applications/Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243537 (bản sửa đổi 4637127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Individual usage may vary from speaker to speaker based on preference.

    Từ trong câu: usage, preference, individual, vary, speaker, base

    «Hokkien/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84445 (bản sửa đổi 4660474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Contrariwise, different names, in regional usage, may apply to the same fish.

    Từ trong câu: regional, usage, different, name, apply, fish

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of these is the scalp dance, which may be more appropriately described among the usages of war.

    Từ trong câu: appropriately, usage, dance, describe, among, war

    Maximilian, Prinz von Wied, Maximilian, Prince of Wied's, Travels in the Interior of North America, 1832-1834, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #47392. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course this language may seem exaggerated in face of the well-established usages of international law, and the existence of treaties.

    Từ trong câu: international, language, existence, law, usage, treaty, face, course

    Eleanor Mildred Sidgwick, The international crisis in its ethical and psychological aspects. Nguồn: Project Gutenberg #79404. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The software may be developed by government agencies or donated by its creators, enabling complete usage for everyone to enjoy it.

    Từ trong câu: donate, software, develop, government, agency, creator, enable, complete

    «Introduction to Computers/Application software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35902 (bản sửa đổi 2779005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng usage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ill usage1.027 lần
archaic usage67 lần
rough usage336 lần
immemorial usage64 lần
barbarous usage61 lần
ancient usage243 lần
internet usage81 lần
established usage138 lần
conventional usage48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ usage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usage trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ usage hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ usage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usage: Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.