Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “usage”

293 câu thật có từ usage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: usage nghĩa là cách sử dụng. usage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of using. Xem trang từ điển đầy đủ

  • First, there was a high rate of technology usage among the twenty-six people interviewed.

    Từ trong câu: usage, first, high, rate, technology, among, twenty, six

    «Sport Innovation/WorldGlass Customer Discovery Wiki», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279375 (bản sửa đổi 4206088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng usage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ill usage1.027 lần
  • archaic usage67 lần
  • rough usage336 lần
  • immemorial usage64 lần
  • barbarous usage61 lần
  • ancient usage243 lần
  • internet usage81 lần
  • established usage138 lần
  • conventional usage48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ usage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usage trong kho câu?
Kho câu có 293 câu có từ usage hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ usage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usage: Hiện tại hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.