Câu tiếng Anh có từ “unwavering”
72 câu thật có từ unwavering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwavering nghĩa là không lay chuyển. unwavering là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwavering
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Richards’ gaze was unwavering and his voice firm, but his face was white and strained.
Từ trong câu: unwavering, gaze, voice, firm, face, white, strain
Natalie Sumner Lincoln, The unseen ear. Nguồn: Project Gutenberg #68679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then again they were running, the unwavering line of thirty men, but with a difference which the outlaws might not mistake.
Từ trong câu: unwavering, again, run, line, thirty, man, difference, outlaw
Jackson Gregory, The Bells of San Juan. Nguồn: Project Gutenberg #15438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Educated in the backwoods and by the cabin firelight, young William was already developing the striking bearing and bold unwavering character of his brother.
Từ trong câu: unwavering, educate, cabin, young, already, develop, strike, bear
Eva Emery Dye, The Conquest: The True Story of Lewis and Clark. Nguồn: Project Gutenberg #42925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had sunk upon a seat, and was looking up at me with a pained unwavering glance, as if in my words she foresaw my fate.
Từ trong câu: unwavering, sink, seat, look, up, pain, glance, word
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unwavering
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unwavering commitment | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwavering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwavering trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ unwavering hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwavering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwavering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwavering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwavering: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.