Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unwavering”

72 câu thật có từ unwavering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unwavering nghĩa là không lay chuyển. unwavering là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unwavering

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The unwavering support from our academic community, faculty members, and laboratory staff has been invaluable.

    Từ trong câu: unwavering, support, academic, community, faculty, member, laboratory, staff

    «WikiJournal Preprints/Enhancing Dry Shampoo Formulation with Aloe Vera and Lemongrass Herbal Extract Powders for Management of Greasy Hair», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317696 (bản sửa đổi 2695361). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But on one point at least--the duty of being accurate in the statement of other persons' opinions--M. Sainte-Beuve has shown an unwavering consistency.

    Từ trong câu: unwavering, point, least, duty, accurate, statement, person, opinion

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Executive recognition, as is well known, has been frequent and unwavering.

    Từ trong câu: recognition, unwavering, executive, well, know, frequent

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As one commentator has explained, "The essential is to immerse oneself patiently and wholeheartedly in the koan, with unwavering attention.

    Từ trong câu: immerse, oneself, patiently, unwavering, explain, essential, attention

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unwavering

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unwavering commitment9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwavering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwavering trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ unwavering hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unwavering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwavering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwavering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwavering: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.