Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unwavering”

72 câu thật có từ unwavering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unwavering nghĩa là không lay chuyển. unwavering là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unwavering

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Alluding to this heroic advance, General Hill says: "Too much praise cannot be awarded to my regiments for their steady, unwavering step."

    Từ trong câu: unwavering, allude, advance, general, hill, much, praise, can

    Ellison Capers, Confederate Military History - Volume 5 (of 12) A Library of Confederate States History. Nguồn: Project Gutenberg #50737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was always his strongest point, this extraordinary consciousness of right, this unwavering belief that he had to do and therefore could do certain things.

    Đó luôn là điểm mạnh nhất của anh ấy, ý thức phi thường về lẽ phải, niềm tin vững chắc rằng anh ấy phải làm và do đó có thể làm được một số việc nhất định.

    Từ trong câu: unwavering, always, strong, point, extraordinary, consciousness, right, belief

    Edna Lyall, Derrick Vaughan, Novelist. Nguồn: Project Gutenberg #1665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the French forces remained firm and unwavering on both wings, and the Germans could gain no headway against their curtain and machine-gun fire.

    Từ trong câu: unwavering, force, remain, firm, wing, gain, curtain, machine

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the soul-elevating idea, that no man can consider himself entitled to complain of Fate while, in his adversity, he still retains the unwavering love of woman.

    Từ trong câu: unwavering, soul, elevate, idea, man, consider, himself, entitle

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unwavering

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unwavering commitment9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwavering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwavering trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ unwavering hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unwavering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwavering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwavering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwavering: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.