Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unwavering”

72 câu thật có từ unwavering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unwavering nghĩa là không lay chuyển. unwavering là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unwavering

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • That you will marry a great citizen, one unwavering in his service and devotion to our Republic."

    Từ trong câu: unwavering, marry, great, citizen, service, devotion, republic

    Winston Churchill, The Crisis: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #5394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far as mineral poisons are concerned, any qualified expert will determine the question of poisoning with the unwavering step of a mathematical demonstration.

    Từ trong câu: unwavering, far, mineral, poison, concern, qualified, expert, determine

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will live together in peace, we said, and the past shall be utterly forgotten; shall not a whole lifetime of unwavering rectitude atone for this one crime?

    Từ trong câu: unwavering, live, together, peace, past, utterly, forget, whole

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unwavering

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unwavering commitment9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwavering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwavering trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ unwavering hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unwavering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwavering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwavering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwavering: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.