Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unstable”

139 câu thật có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unstable nghĩa là không ổn định. unstable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking stability or fixity or firmness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unstable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They have written their names in that unstable element, and proved it a more durable record than brass or marble.

    Họ đã viết tên mình bằng nguyên tố không ổn định đó và chứng minh rằng đó là một kỷ lục bền vững hơn cả đồng thau hay đá cẩm thạch.

    Từ trong câu: unstable, durable, write, name, element, prove, record, brass

    Nathaniel Hawthorne, The Marble Faun; Or, The Romance of Monte Beni - Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has not arrived at a precarious and unstable social condition out of a primitive individualism which is the essence of his warlike nature.

    Từ trong câu: unstable, arrive, social, condition, out, primitive, individualism, essence

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be observed that critical fashions are unstable, and that in several cases Sir Edward Poynter's changes have been reversed.

    Từ trong câu: critical, unstable, observe, fashion, several, case, sir, change

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was and is the general conclusion I now have as to his general motivations, his overall motivations, insofar as he has tended to be emotionally unstable.

    Từ trong câu: emotionally, motivation, general, conclusion, now, overall, tend, unstable

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unstable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unstable cylindrical392 lần
unstable equilibrium62 lần
unstable isotopes22 lần
emotionally unstable20 lần
unstable isotope12 lần
mentally unstable30 lần
unstable nuclei12 lần
inherently unstable10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstable trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ unstable hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unstable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unstable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstable: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.