Câu tiếng Anh có từ “unnatural”
220 câu thật có từ unnatural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnatural nghĩa là không tự nhiên. unnatural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not in accordance with or determined by nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnatural
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is unnatural and inconsistent you will say, but it is true."
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The unnatural method of the book--the visible book instead of the audible book--will then be done away.
Từ trong câu: unnatural, method, book, visible, instead, away
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As was not unnatural, the will of the French king was that the Pope should remain within the zone of royal influence.
Từ trong câu: zone, unnatural, king, remain, royal, influence
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you think that there is anything so very unnatural or inexcusable in their case? or will you make allowance for them?
Từ trong câu: inexcusable, think, anything, unnatural, case, make, allowance
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is incest with a sister more shocking to humanity than the well-known unnatural pathic but I will not continue the disgusting comparison.
Từ trong câu: disgusting, shocking, sister, shock, humanity, well, know, unnatural
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Men, amounting to several, will be prised loose from comfortable surroundings and condemned to get on with it for the term of their unnatural lives.
Từ trong câu: prise, man, several, loose, comfortable, surround, condemn, get
Crosbie Garstin, The Mud Larks. Nguồn: Project Gutenberg #59900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unnatural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnatural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnatural trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ unnatural hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnatural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnatural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnatural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnatural: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.