Câu tiếng Anh có từ “unlike”
634 câu thật có từ unlike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlike nghĩa là không giống. unlike là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by dissimilarity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlike
Danh sách câu dẫn chứng (634 câu)
The huge fireplace in the centre, was some ten feet square, rising conically through the roof, not unlike the smoke-stack of a furnace.
Từ trong câu: fireplace, stack, huge, center, ten, foot, square, rise
John Guy Vassar, Twenty years around the world · Tiếng Anh · PD-US
The plain, at this point, is composed of claylike soil, very hard and firm, unlike that of the surrounding desert, which is loose and sandy.
Từ trong câu: surrounding, loose, sandy, plain, point, compose, soil, hard
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The hull must also be strengthened to a large extra extent by heavy iron strapping and bracing, which, unlike the rest, cost in the ratio of the material used.
Từ trong câu: strapping, hull, strengthen, large, extra, extent, heavy, iron
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post · Tiếng Anh · en-US · PD-US
My sister, who well remembers him, can hardly forgive Mr. Thomas Ranson for making an etching so unlike her idea of him when he was a youthful teacher at Mr. Bird's school.
Từ trong câu: etch, etching, sister, well, remember, hardly, forgive, mr
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng unlike
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| totally unlike | 283 lần |
| utterly unlike | 403 lần |
| wholly unlike | 259 lần |
| strangely unlike | 115 lần |
| altogether unlike | 230 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlike trong kho câu?
- Kho câu có 634 câu có từ unlike hoặc các dạng của từ, trích từ 561 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unlike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlike: Câu phủ định (167 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu), Quá khứ đơn (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.