Câu tiếng Anh có từ “unemployed”
124 câu thật có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unemployed nghĩa là thất nghiệp. unemployed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not engaged in a gainful occupation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unemployed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
My host had fixed his feet upon the fender--the unemployed hand was in his corduroys.
Từ trong câu: unemployed, host, fix, foot, hand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
General Breckenridge had told me in the morning, if my horse was killed to take the first unemployed one I could find.
Từ trong câu: unemployed, general, tell, morning, horse, kill, take, first
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime the new auxiliary of vision which had revealed so many wonders could not lie unemployed in the hands of others.
Từ trong câu: auxiliary, unemployed, meantime, new, vision, reveal, many, wonder
Henry Hallam, Introduction to the Literature of Europe in the Fifteenth, Sixteenth, and Seventeenth Centuries, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #43869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By eight o’clock a number of boys and unemployed men had already started for the common to see the “dead men from Mars.”
Từ trong câu: eight, unemployed, dead, o'clock, number, boy, man, already
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt in that perfect world there had been no unemployed problem, no social question left unsolved.
Từ trong câu: question, social, doubt, perfect, unemployed, world, problem, leave
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unemployed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unemployed trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unemployed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unemployed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unemployed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unemployed: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.