Câu tiếng Anh có từ “unemployed”
124 câu thật có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unemployed nghĩa là thất nghiệp. unemployed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not engaged in a gainful occupation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unemployed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
By eight o’clock a number of boys and unemployed men had already started for the common to see the “dead men from Mars.”
Từ trong câu: eight, unemployed, dead, o'clock, number, boy, man, already
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is little wonder that most foreigners only get the lowest paid jobs and many remain unemployed.
Từ trong câu: foreigner, little, wonder, get, low, paid, job, many
«Suomen kieli ulkomaalaisille/Spoken and Written Language Differences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221155 (bản sửa đổi 4104146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unemployed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unemployed trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unemployed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unemployed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unemployed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unemployed: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.