Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unemployed”

123 câu thật có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unemployed nghĩa là thất nghiệp. unemployed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not engaged in a gainful occupation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unemployed

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Whatever the causes, the "problem of the unemployed" is one of the most serious that the community has to deal with.

    Từ trong câu: unemployed, whatever, cause, problem, serious, community, deal

    Arthur William Dunn, Community Civics and Rural Life. Nguồn: Project Gutenberg #5088. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man of this kind, with a venal and capacious intellect, and a heart utterly unconscious of the slightest moral feeling, could not with advantage be suffered to remain unemployed.

    Từ trong câu: unemployed, man, kind, capacious, intellect, heart, utterly, unconscious

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 116, January 17, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #40642. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is little wonder that most foreigners only get the lowest paid jobs and many remain unemployed.

    Từ trong câu: foreigner, little, wonder, get, low, paid, job, many

    «Suomen kieli ulkomaalaisille/Spoken and Written Language Differences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221155 (bản sửa đổi 4104146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unemployed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unemployed trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unemployed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unemployed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unemployed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unemployed: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.