Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unemployed”

124 câu thật có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unemployed nghĩa là thất nghiệp. unemployed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not engaged in a gainful occupation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unemployed

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The vessels unemployed are undergoing repairs or are laid up until their services may be required.

    Từ trong câu: unemployed, vessel, undergo, repair, lay, up, until, service

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If such a programme, consistently carried out throughout the country, still left considerable numbers unemployed, there is one more remedy we might apply.

    Từ trong câu: unemployed, consistently, program, carry, out, throughout, country, still

    Mary Antin, They Who Knock at Our Gates: A Complete Gospel of Immigration. Nguồn: Project Gutenberg #40535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Devoid of these two pillars of political might - Thaci may find himself unemployed, a former self-declared Prime Minister of a shadow government in Albanian exile.

    Từ trong câu: unemployed, political, find, himself, former, self, declare, prime

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unemployed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unemployed trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unemployed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unemployed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unemployed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unemployed: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.