Câu tiếng Anh có từ “unemployed”
124 câu thật có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unemployed nghĩa là thất nghiệp. unemployed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not engaged in a gainful occupation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unemployed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Said Carpenter: “They are unemployed because you have taken from them wealth which you have not earned.
Từ trong câu: unemployed, carpenter, because, take, wealth, earn
Upton Sinclair, They Call Me Carpenter: A Tale of the Second Coming · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Raw materials such as wool, flax, hemp, and iron were bought upon which the able-bodied unemployed could be set to work at the parochial level.
Từ trong câu: unemployed, raw, material, wool, flax, hemp, iron, buy
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Meantime the new auxiliary of vision which had revealed so many wonders could not lie unemployed in the hands of others.
Từ trong câu: auxiliary, unemployed, meantime, new, vision, reveal, many, wonder
Henry Hallam, Introduction to the Literature of Europe in the Fifteenth, Sixteenth, and Seventeenth Centuries, Vol. 2 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Their condition of life makes them a prey to imaginary woes, which never fail to grow up in minds unexercised and unemployed.
Từ trong câu: imaginary, prey, unemployed, condition, life, make, never, fail
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unemployed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unemployed trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ unemployed hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unemployed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unemployed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unemployed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unemployed: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.