Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undo”

156 câu thật có từ undo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undo nghĩa là hoàn tác. undo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cancel, annul, or reverse an action or its effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undo

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is fit that you should try to undo your work.'

    Từ trong câu: undo, fit, try, work

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To herself she said that of course she should at once undo the absurd work of her niece's fingers, and put her hair up properly again.

    Từ trong câu: undo, herself, course, once, absurd, work, finger, put

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then out started the sixth fairy, who, of course, the others had arranged should come after the wicked one, in order to undo as much as she might.

    Từ trong câu: undo, arrange, out, start, fairy, course, other, come

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had I been able to tear out that thread, to break it, to undo the knot or to cut it, to go far away, I should have been safe.

    Từ trong câu: undo, able, tear, out, thread, break, knot, cut

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No wisdom on earth could have given me the comfort that I should have derived from their simplicity and fidelity; but I could never, never, undo what I had done.

    Từ trong câu: undo, simplicity, wisdom, earth, give, comfort, derive, never

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng undo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undo the fastenings45 lần
undo redo18 lần
undo the fastening29 lần
undo the mischief85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undo trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ undo hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undo: can và could (34 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.