Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “undo”

130 câu thật có từ undo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undo nghĩa là hoàn tác. undo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cancel, annul, or reverse an action or its effect. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I can never undo what I have done; would to Heaven I could!

    Từ trong câu: undo, never, heaven

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The doing had been easy enough, and they had fancied the undoing would be as simple.

    Từ trong câu: undo, do, easy, enough, fancy, simple

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While this was being done the assassins also promised the soldiers that they would not undo any of Caesar's acts.

    Từ trong câu: undo, promise, soldier, act

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little did Vespasian dream that his granting of the Rabbi's modest request would undo the whole work of the Roman conquest.

    Từ trong câu: undo, little, dream, grant, modest, request, whole, work

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most likely they did not stop to think at that moment that Time would undo them long before it could ever undo the devil.

    Từ trong câu: undo, likely, stop, think, moment, time, long, ever

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also charged the tenants not to sell as my master desired, else Master William would undo them.

    Từ trong câu: tenant, undo, charge, sell, master, desire, else

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 5 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #42239. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng undo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • undo the fastenings45 lần
  • undo redo18 lần
  • undo the fastening29 lần
  • undo the mischief85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undo trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ undo hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undo: can và could (30 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.