Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “undo”
130 câu thật có từ undo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undo nghĩa là hoàn tác. undo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cancel, annul, or reverse an action or its effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undo
She cannot undo that which is done; nor hinder that which he will do next.
Từ trong câu: undo, hinder, can, next
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is, a person can use differentiation to undo an integration process.
Từ trong câu: undo, differentiation, person, use, integration, process
«Calculus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161 (bản sửa đổi 10879827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus began the preliminaries toward the ultimate undoing of Mike Clinch.
Từ trong câu: undo, clinch, thus, begin, preliminary, toward, ultimate
Robert W. Chambers, The Flaming Jewel. Nguồn: Project Gutenberg #26651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, a person can use integration to undo a differentiation.
Từ trong câu: undo, differentiation, person, use, integration
«Calculus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161 (bản sửa đổi 10879827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Ah!" said the Doctor, "you undo all my work by your foolish indulgence."
"À!" Bác sĩ nói, "bạn hoàn tác mọi công việc của tôi bởi sự đam mê ngu ngốc của bạn."
Từ trong câu: indulgence, undo, doctor, work, foolish
George Manville Fenn, Cormorant Crag: A Tale of the Smuggling Days. Nguồn: Project Gutenberg #21295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undo trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ undo hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undo: can và could (30 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.