Câu tiếng Anh có từ “undo”
155 câu thật có từ undo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undo nghĩa là hoàn tác. undo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cancel, annul, or reverse an action or its effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undo
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The design must allow an undo even though the character is accessed using the index operator.
Từ trong câu: undo, design, allow, even, though, character, access, use
«More C++ Idioms/Temporary Proxy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272740 (bản sửa đổi 4652314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You must not find yourself alone with her, or in some weak moment you will undo everything.
Từ trong câu: undo, find, yourself, alone, weak, moment, everything
Armando Palacio Valdés, Froth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38411. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must not undo the good which has been done.”
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had to get anudder conjurer to undo the spell.
Từ trong câu: undo, get, spell
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undo trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ undo hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undo: can và could (33 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.