Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “undo”
130 câu thật có từ undo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undo nghĩa là hoàn tác. undo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cancel, annul, or reverse an action or its effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undo
If at any point a test fails, you undo your last small change and try again in a different way.
Từ trong câu: undo, point, test, fail, last, small, change, try
«Introduction to Software Engineering/Testing/Refactoring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248611 (bản sửa đổi 3253885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you ever need to undo all changes made to a value clearer is a great way to go about it.
Từ trong câu: undo, ever, need, change, make, value, clear, great
«Programming with Moose/Syntax/has», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137596 (bản sửa đổi 4667027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng undo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undo trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ undo hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undo: can và could (30 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.