Câu tiếng Anh có từ “undertake”
481 câu thật có từ undertake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undertake nghĩa là đảm nhận. undertake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter upon an activity or enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undertake
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the meanwhile Ruth in her quiet way was doing as much as the rest of us to keep up interest in the undertaking.
Từ trong câu: meanwhile, undertake, quiet, way, do, much, rest, keep
Frederick Orin Bartlett, New lives for old. Nguồn: Project Gutenberg #76684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A courageous Breton girl undertook to be my guide to the stables, and we set out under a shower of prayers for our safety.
Từ trong câu: courageous, girl, undertake, guide, stable, set, out, shower
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wish now to set forth, briefly, the practical possibilities and the present undertakings of the Association in this line.
Từ trong câu: association, briefly, practical, possibility, undertake, forth, wish, now
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone interested in radio broadcasting today knows what a great success the undertaking proved to be.
Từ trong câu: broadcast, everyone, interest, radio, today, know, great, success
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/2UW OB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404770 (bản sửa đổi 3511561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng undertake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undertake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undertake trong kho câu?
- Kho câu có 481 câu có từ undertake hoặc các dạng của từ, trích từ 418 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undertake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undertake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 185 câu, rồi Bậc C1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undertake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undertake: Câu phủ định (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Quá khứ đơn (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.