E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undertake”

481 câu thật có từ undertake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undertake nghĩa là đảm nhận. undertake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter upon an activity or enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undertake

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The boat journey to the longed-for land was undertaken by the captain, the second officer, and two sailors, as well as Dr. Laube.

    Từ trong câu: sailor, officer, captain, journey, boat, dr, undertake, long

    Karl Koldewey, The German Arctic expedition of 1869-70, and narrative of the wreck of the "Hansa" in the ice. Nguồn: Project Gutenberg #79056. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng undertake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undertake the task771 lần
willing to undertake316 lần
undertake the management224 lần
readily undertake200 lần
willingly undertake168 lần
arduous undertake122 lần
undertake the journey317 lần
perilous undertake126 lần
undertake to deliver149 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undertake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undertake trong kho câu?
Kho câu có 481 câu có từ undertake hoặc các dạng của từ, trích từ 418 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undertake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undertake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 185 câu, rồi Bậc C1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undertake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undertake: Câu phủ định (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Quá khứ đơn (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.