Câu tiếng Anh có từ “underestimate”
114 câu thật có từ underestimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underestimate nghĩa là đánh giá thấp. underestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: assign too low a value to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underestimate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Flexibility training has long been underestimated and perhaps overlooked by health-care professionals.
Từ trong câu: underestimate, flexibility, train, long, perhaps, overlook, health, care
«Flexibility training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123094 (bản sửa đổi 2253116). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was one of the small number of men that I have known who underestimated their powers.
Từ trong câu: underestimate, small, number, man, know, power
George S. Boutwell, Reminiscences of Sixty Years in Public Affairs, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #19828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no country where the capacity for manufacture and output has been so grossly underestimated by our agents, as yours."
Từ trong câu: underestimate, country, capacity, manufacture, output, agent
E. Phillips Oppenheim, The Pawns Count. Nguồn: Project Gutenberg #9836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His conversation is sublime; yet when I see how he is underestimated by cultivated people, I fancy none but I have heard him talk."
Từ trong câu: underestimate, conversation, see, cultivate, people, fancy, none, hear
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Altho Corporal York's statement tends to underestimate the desperate odds which he overcame, it has been decided to forward to higher authority the account given in his own words.
Từ trong câu: underestimate, corporal, statement, tend, desperate, overcome, decide, forward
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng underestimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly underestimate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underestimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underestimate trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ underestimate hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underestimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underestimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underestimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underestimate: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.