Câu tiếng Anh có từ “underestimate”
114 câu thật có từ underestimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underestimate nghĩa là đánh giá thấp. underestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: assign too low a value to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underestimate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Our only hope is that when they start, they'll underestimate us.
Từ trong câu: underestimate, hope, start
Randall Garrett, Instant of Decision. Nguồn: Project Gutenberg #32088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
American assistance, which was underestimated in Germany because they doubted its value and its opportunity worries the German High Command more than it will admit.
Từ trong câu: underestimate, assistance, because, doubt, value, opportunity, worry, high
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The furtherance of that task will not be promoted by propaganda which overstates the achievements of the present, while underestimating the difficulties which lie ahead.
Từ trong câu: underestimate, task, promote, achievement, present, difficulty, lie, ahead
Lancelot Thomas Hogben, The nature of living matter. Nguồn: Project Gutenberg #78368. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Try to be accurate, but its better to overestimate the amount of thermoplastic you will need than to underestimate.
Từ trong câu: overestimate, try, accurate, better, amount, need, underestimate
«Upper Limb Orthotics/Rupture of the Finger Flexor Annular Pulley A2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157789 (bản sửa đổi 1598596). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng underestimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly underestimate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underestimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underestimate trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ underestimate hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underestimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underestimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underestimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underestimate: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.