Câu tiếng Anh có từ “underestimate”
114 câu thật có từ underestimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underestimate nghĩa là đánh giá thấp. underestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: assign too low a value to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underestimate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The deep attraction of this sensation of elite technical power should never be underestimated.
Từ trong câu: underestimate, deep, attraction, sensation, elite, technical, power, never
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Nevertheless, this should not underestimate the politics behind the turn to interdisciplinarity.
Từ trong câu: underestimate, nevertheless, politics, behind, turn
«Public International Law/Methodology/Interdisciplinarity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434680 (bản sửa đổi 4299537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The suggestive nature of all of these negative things cannot be overlooked, and should not be underestimated.
Từ trong câu: underestimate, nature, negative, thing, can, overlook
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The high risk of smoking and taking drugs should be underestimated.
Từ trong câu: underestimate, high, risk, smoke, take, drug
«Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The mere presence of an educator should not be underestimated.
Từ trong câu: underestimate, mere, presence, educator
«K-12 School Computer Networking/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164571 (bản sửa đổi 3642243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Far be it from me that I should, in any way, underestimate the heroic efforts of institutions wholly run by the Negro!
Từ trong câu: underestimate, far, way, effort, institution, wholly, run
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng underestimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly underestimate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underestimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underestimate trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ underestimate hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underestimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underestimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underestimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underestimate: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.