Câu tiếng Anh có từ “underestimate”
114 câu thật có từ underestimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underestimate nghĩa là đánh giá thấp. underestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: assign too low a value to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underestimate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But she had forgotten or underestimated the catlike quickness of her man.
Từ trong câu: underestimate, forget, man
Bertrand W. Sinclair, North of Fifty-Three. Nguồn: Project Gutenberg #19510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But now, peering through the grill, Greg saw that he had underestimated the manpower of the attackers.
Từ trong câu: underestimate, now, peer, grill, saw
Nelson S. Bond, Wanderers of the Wolf-Moon. Nguồn: Project Gutenberg #63048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was more, they had underestimated the Governor's striking power.
Từ trong câu: underestimate, strike, power
Harold Howland, Theodore Roosevelt and His Times: A Chronicle of the Progressive Movement. Nguồn: Project Gutenberg #2724. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lewis concluded that "health risks from radiation had been underestimated".
Từ trong câu: underestimate, conclude, health, risk, radiation
«Fukushima Aftermath/Edward B. Lewis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253556 (bản sửa đổi 3548626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Harry liked the French blood, and he had learned to like greatly these men who were so much underestimated in the beginning.
Từ trong câu: underestimate, like, blood, learn, greatly, man, much, begin
Joseph A. Altsheler, The Star of Gettysburg: A Story of Southern High Tide. Nguồn: Project Gutenberg #3811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mahomet knew perfectly well that this attacking force was unlike the last, which had been gathered together hurriedly and had underestimated its opposition.
Từ trong câu: opposition, hurriedly, unlike, perfectly, underestimate, know, well, attack
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng underestimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly underestimate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underestimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underestimate trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ underestimate hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underestimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underestimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underestimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underestimate: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.