Câu tiếng Anh có từ “unattended”
91 câu thật có từ unattended hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unattended nghĩa là không được giám sát. unattended là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not watched. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unattended
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They may also judge unattended moves of a child as an attack.
Từ trong câu: unattended, judge, move, child, attack
«Rottweiler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16961 (bản sửa đổi 10743970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Never leave the projector unattended as the picture may jump and you have to press the relevant release button briefly.
Từ trong câu: unattended, never, leave, projector, picture, jump, press, relevant
«Movie Making Manual/Post-production/Telecine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19746 (bản sửa đổi 4341868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He came unattended, and walked up from the river into the city, without parade, as any ordinary citizen might have done.
Từ trong câu: unattended, come, walk, up, river, city, parade, ordinary
Willard W. Glazier, Peculiarities of American Cities. Nguồn: Project Gutenberg #35575. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has had another outbreak, which might have had a dreadful ending, but which, as it fortunately happened, was unattended with any unhappy results.
Từ trong câu: unattended, outbreak, ending, another, dreadful, end, fortunately, happen
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Things are so different today that unattended women may now pass at night through portions of these cities where it was formerly dangerous even for men.
Từ trong câu: unattended, thing, different, today, woman, now, pass, night
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unattended
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unattended trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ unattended hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unattended xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unattended gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unattended?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unattended: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.