Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unattended”

91 câu thật có từ unattended hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unattended nghĩa là không được giám sát. unattended là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not watched. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unattended

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The performance takes place in a room off the main passage, and is not unattended with a certain amount of ceremony.

    Từ trong câu: unattended, performance, take, place, room, off, main, passage

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early next morning, Sir Artegal rose and pursued his way unattended, save by Britomart, who insisted on accompanying him a certain distance.

    Từ trong câu: unattended, early, next, morning, sir, rise, pursue, way

    Sophia H., -1912 MacLehose, Tales from Spenser, Chosen from the Faerie Queene. Nguồn: Project Gutenberg #35161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early in the morning before starting I slipped out in the confusion of preparing the columns and did the round of Mosul absolutely unattended.

    Từ trong câu: unattended, early, morning, start, slip, out, confusion, prepare

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Imagine that there is a people in this world who let a postman walk up the path unattended, and who wait until he knocks on the door!

    Từ trong câu: unattended, imagine, people, world, let, postman, walk, up

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unattended

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unattended trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ unattended hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unattended xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unattended gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unattended?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unattended: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.