Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unattended”

91 câu thật có từ unattended hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unattended nghĩa là không được giám sát. unattended là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not watched. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unattended

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Boat captains can leave unattended draw bridges open in order to hold up road traffic.

    Từ trong câu: unattended, boat, captain, leave, draw, bridge, open, order

    United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing could hurt me more than to find you unattended by them.

    Từ trong câu: unattended, nothing, hurt, find

    Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, 1750 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If irrational fear is left unattended, it can cause mental health problems.

    Từ trong câu: unattended, irrational, fear, leave, cause, mental, health, problem

    «Motivation and emotion/Book/2022/Fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285927 (bản sửa đổi 2594102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • European women, even though unattended, can walk through them quite freely without being mobbed or stared at.

    Từ trong câu: unattended, woman, even, though, walk, quite, freely, stare

    Isabella L. Bird, Journeys in Persia and Kurdistan, Volume 1 (of 2) Including a Summer in the Upper Karun Region and a Visit to the Nestorian Rayahs. Nguồn: Project Gutenberg #38827. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our voyage across the Bay of Biscay was unattended with any thing remarkable or uncommon, and was in every way as favourable as could be wished.

    Từ trong câu: unattended, voyage, across, bay, thing, remarkable, uncommon, every

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unattended

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unattended trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ unattended hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unattended xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unattended gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unattended?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unattended: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.