Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unattended”

91 câu thật có từ unattended hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unattended nghĩa là không được giám sát. unattended là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not watched. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unattended

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Users should be trained to never leave unattended computers logged onto the network.

    Từ trong câu: unattended, user, train, never, leave, computer, log, network

    «Directing Technology/Maintain/Supporting Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139907 (bản sửa đổi 4413162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A husband should never let his wife visit her mother unattended.

    Từ trong câu: unattended, husband, never, let, wife, visit, mother

    Honoré de Balzac, The Physiology of Marriage, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #5958. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should they die they were sure of a woman's hand and a kindly ministration at the last, for Florence Nightingale had resolved that no man should die unattended in her hospital.

    Từ trong câu: unattended, die, sure, hand, kindly, last, resolve, man

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unattended

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unattended trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ unattended hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unattended xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unattended gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unattended?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unattended: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.