Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tycoon”

47 câu thật có từ tycoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tycoon nghĩa là ông trùm. tycoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tycoon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Thus it came that the shogun, or the tycoon as he afterwards named himself, appeared to be the emperor of Japan.

    Từ trong câu: tycoon, thus, come, afterward, name, himself, appear, emperor

    Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 12 (of 15), Japanese and Chinese. Nguồn: Project Gutenberg #31571. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next we rode to the Tombs of the Tycoons, where, under gilded shrines, beneath temples and pagodas, sleep the royal dead.

    Từ trong câu: tycoon, next, ride, tomb, beneath, temple, sleep, royal

    Henry M. Field, From Egypt to Japan. Nguồn: Project Gutenberg #39474. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now it once happened in Japan that the great Tycoon of the country wanted to make a present to the Prince of the Dutch.

    Từ trong câu: tycoon, now, once, happen, great, country, want, make

    William Elliot Griffis, Dutch Fairy Tales for Young Folks. Nguồn: Project Gutenberg #7871. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am trying to get ashore for protection ag'in' them tyrants aboard the Tycoon, and I hope you won't send me back to them, sir."

    Từ trong câu: tycoon, try, get, protection, tyrant, aboard, hope, send

    Harry Castlemon, Frank Nelson in the Forecastle; Or, The Sportman's Club Among the Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #53420. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They little dreamed that the so-called tycoon was no sovereign at all, and that consequently the treaties which he signed had no legal validity.

    Từ trong câu: tycoon, little, dream, call, consequently, treaty, sign, legal

    Trumbull White, The War in the East: Japan, China, and Corea. Nguồn: Project Gutenberg #55608. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tycoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tycoon trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ tycoon hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tycoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tycoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tycoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tycoon: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.