Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tycoon”

47 câu thật có từ tycoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tycoon nghĩa là ông trùm. tycoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tycoon

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Will called him the “Typhoon,” meaning Tycoon, and the name stuck to him to his great disgust.

    Từ trong câu: tycoon, call, mean, name, stick, great, disgust

    Louisa May Alcott, Eight Cousins. Nguồn: Project Gutenberg #2726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether this will be the treaty port to be opened on the west coast, some one besides the Tycoon will have to be consulted.

    Từ trong câu: tycoon, whether, treaty, port, open, west, coast, besides

    Henry, Sir Keppel, A sailor's life under four sovereigns, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tycoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tycoon trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ tycoon hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tycoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tycoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tycoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tycoon: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.