Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tycoon”

47 câu thật có từ tycoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tycoon nghĩa là ông trùm. tycoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tycoon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Diversification is not sought by these nouveau tycoons and they have no core investment strategy.

    Từ trong câu: tycoon, seek, core, investment, strategy

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A reporter for the BBC suggested that the tycoon was talking about economic, not political, integration.

    Từ trong câu: tycoon, reporter, suggest, talk, economic, political, integration

    «Mo Ibrahim: Some African countries too small to continue to exist independently», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144252 (bản sửa đổi 4822117). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The tycoons in this industry are still the old ones that are never completely separated from the government.

    Từ trong câu: tycoon, industry, still, old, one, never, completely, separate

    «Transportation Deployment Casebook/2018/China Fixed Telephone Subscription», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397672 (bản sửa đổi 3461215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the tycoons in this industry are still the old ones that are never completely separated from the government, such as China Telecom and Unicom.

    Từ trong câu: tycoon, however, industry, still, old, one, never, completely

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Fixed Telephone Subscription in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397924 (bản sửa đổi 3645684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am trying to get ashore for protection ag'in' them tyrants aboard the Tycoon, and I hope you won't send me back to them, sir."

    Từ trong câu: tycoon, try, get, protection, tyrant, aboard, hope, send

    Harry Castlemon, Frank Nelson in the Forecastle; Or, The Sportman's Club Among the Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #53420. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tycoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tycoon trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ tycoon hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tycoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tycoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tycoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tycoon: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.