Câu tiếng Anh có từ “tuna”
65 câu thật có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuna nghĩa là cá ngừ đại dương (loài cá biển lớn giàu dinh dưỡng). tuna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, fast-swimming marine fish that is widely caught as a food fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuna
Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)
We're fighting a lot of things -- the clubbing of the baby seals, the killing of dolphins by the tuna fishermen, the poisoning of animals.
Từ trong câu: dolphin, tuna, fight, lot, thing, club, baby, seal
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The victory was a notable one, especially as Weyler had cabled his government that Tunas was impregnable.
Từ trong câu: cable, notable, tuna, victory, especially, government
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The organized exploitation of tuna began when somebody invented the tuna traps and fish factories linked to them.
Từ trong câu: exploitation, organize, tuna, begin, somebody, invent, trap, fish
«Tuna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15276 (bản sửa đổi 9889533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yoko’s mother packs a lunch of seaweed, shrimp, cucumber, rice, tuna, and red bean ice cream to take to school.
Từ trong câu: seaweed, shrimp, cucumber, mother, pack, lunch, rice, tuna
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Selected Book Titles for Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246591 (bản sửa đổi 3584714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Good examples are: Chicken and salad sandwich on multigrain bread, yogurt, fruit and tuna.
Từ trong câu: salad, sandwich, good, example, chicken, bread, yogurt, fruit
«GAMSAT Guide/On the day», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270017 (bản sửa đổi 3262965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tuna
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| canned tuna | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuna
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuna trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuna?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuna: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.